Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101P | Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 2 | 7310101S | Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | 190 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 3 | 7310107S | Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | 50 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 4 | 7310205S | Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | 80 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 5 | 7340101P | Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 150 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 6 | 7340101S | Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số. | 260 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 7 | 7340115E | Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh) | 90 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 8 | 7340115P | Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 9 | 7340115S | Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | 100 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 10 | 7340120E | Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh) | 150 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 11 | 7340120P | Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 12 | 7340120QT | Chương trình cử nhân liên kết quốc tế | 150 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 13 | 7340120S | Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | 145 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 14 | 7340121S | Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | 115 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 15 | 7340122E | Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 16 | 7340122S | Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) | 115 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 17 | 7340201P | Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 150 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 18 | 7340201S | Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. | 160 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 19 | 7340205P | Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh) | 40 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 20 | 7340205S | Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) | 40 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 21 | 7340301P | Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 22 | 7340301S | Kế toán (S - Tiêu chuẩn) | 245 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 23 | 7340302P | Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 24 | 7340302S | Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) | 115 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 25 | 7340404P | Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 26 | 7340404S | Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) | 45 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 27 | 7340405P | Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 28 | 7340405S | Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 60 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 29 | 7380101S | Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | 80 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 30 | 7380107P | Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 31 | 7380107S | Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | 115 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 32 | 7460108S | Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 90 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 33 | 7810103P | Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 34 | 7810103S | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện. | 115 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 35 | 7810201P | Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh) | 50 | Khác | - |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D07; X25; X26 | ||||
| 36 | 7810201S | Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) | 105 | Khác | - |
| ĐT THPT | A00; A01; D01; D07; X25; X26 |
Hiển thị 36 ngành