Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ · 72 ngành đào tạo

Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
Tên trường:
Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng
Tên viết tắt:
DUE
Mã trường:
DDQ
Tên tiếng Anh:
Da Nang University of Economics
Địa chỉ:
71 Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
Website:
due.udn.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (72)

#1

Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7310101P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#2

Kinh tế quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7310101P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#3

Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

7310101S
Chỉ tiêu:190
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#4

Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển.

7310101S
Chỉ tiêu:190
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#5

Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

7310107S
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#6

Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội

7310107S
Chỉ tiêu:50
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#7

Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

7310205S
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#8

Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công.

7310205S
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#9

Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

7340101P
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#10

Quản trị kinh doanh (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

7340101P
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#11

Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

7340101S
Chỉ tiêu:260
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#12

Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số.

7340101S
Chỉ tiêu:260
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#13

Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340115E
Chỉ tiêu:90
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#14

Marketing số (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340115E
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#15

Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

7340115P
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#16

Marketing (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

7340115P
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#17

Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

7340115S
Chỉ tiêu:100
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#18

Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing.

7340115S
Chỉ tiêu:100
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#19

Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340120E
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#20

Ngoại thương (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340120E
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#21

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7340120P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#22

Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7340120P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#23

Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

7340120QT
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#24

Chương trình cử nhân liên kết quốc tế

7340120QT
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#25

Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

7340120S
Chỉ tiêu:145
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#26

Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế.

7340120S
Chỉ tiêu:145
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#27

Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

7340121S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#28

Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại

7340121S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#29

Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340122E
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#30

Thương mại điện tử (E - Toàn phần tiếng Anh)

7340122E
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#31

Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#32

Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#33

Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

7340201P
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#34

Tài chính - Ngân hàng (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

7340201P
Chỉ tiêu:150
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#35

Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

7340201S
Chỉ tiêu:160
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#36

Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng.

7340201S
Chỉ tiêu:160
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#37

Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)

7340205P
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#38

Công nghệ tài chính (P - Bản tiếng Anh)

7340205P
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#39

Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205S
Chỉ tiêu:40
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#40

Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn)

7340205S
Chỉ tiêu:40
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#41

Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW

7340301P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#42

Kế toán tích hợp chương trình quốc tế ICAEW

7340301P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#43

Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

7340301S
Chỉ tiêu:245
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#44

Kế toán (S - Tiêu chuẩn)

7340301S
Chỉ tiêu:245
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#45

Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA

7340302P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#46

Kiểm toán tích hợp chương trình quốc tế ACCA

7340302P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#47

Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

7340302S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#48

Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn)

7340302S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#49

Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

7340404P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#50

Quản trị nguồn nhân lực (P - Bản tiếng Anh): - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính.

7340404P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#51

Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404S
Chỉ tiêu:45
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#52

Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404S
Chỉ tiêu:45
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#53

Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)

7340405P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#54

Hệ thống thông tin quản lý (P - Bản tiếng Anh)

7340405P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#55

Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

7340405S
Chỉ tiêu:60
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#56

Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin học quản lý.

7340405S
Chỉ tiêu:60
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#57

Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

7380101S
Chỉ tiêu:80
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#58

Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học

7380101S
Chỉ tiêu:80
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#59

Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7380107P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#60

Luật thương mại quốc tế (P - Bản tiếng Anh)

7380107P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#61

Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

7380107S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#62

Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh.

7380107S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#63

Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7460108S
Chỉ tiêu:90
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#64

Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7460108S
Chỉ tiêu:90
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#65

Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)

7810103P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#66

Quản trị kinh doanh du lịch (P - Bản tiếng Anh)

7810103P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#67

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

7810103S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#68

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện.

7810103S
Chỉ tiêu:115
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#69

Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)

7810201P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#70

Quản trị khách sạn (P - Bản tiếng Anh)

7810201P
Chỉ tiêu:50
Phương thức:Học Bạ
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26
#71

Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

7810201S
Chỉ tiêu:105
Phương thức:Khác
Tổ hợp:-
#72

Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn)

7810201S
Chỉ tiêu:105
Phương thức:ĐT THPT
Tổ hợp:A00; A01; D01; D07; X25; X26