Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | H01H06H08 | 17 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01D09X78C00X25D14D15 | 17 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | D01D09X78C00X25D14D15 | 17 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D09D14D15C00X25X78 | 21 | |
| 5 | Kinh tế | A00A01X17D01X21X05X06X11 | 17 | |
| 6 | Quản lý nhà nước | D01C00X70X78X21X05X62C04 | 17 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00A01X17D01C04D10D09X25 | 17 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A00X21C04D01D10D09D25 | 17 | |
| 9 | Tài chính - ngân hàng | A00A01D10X01X17C03D01X25 | 17 | |
| 10 | Kế toán | A00X17C03D01D10C01X25D09 | 17 | |
| 11 | Luật kinh tế | A00C00X01D01D09D10C03X25 | 18 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00A01D10D01X26X06X02X05 | 17 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00A01X21D01X05X06X07X11 | 17 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X21D01X05X06X07X11 | 17.5 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01X21D01X07X11X05X06 | 17 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00A00B03C02X07X11X05X06 | 17 | |
| 17 | Kiến trúc | V00V01V02H06H00V03V06H02 | 17 | |
| 18 | Quản lý đô thị và công trình | A00A01C00D01X21X05X06X11 | 17 | |
| 19 | Thiết kế nội thất | H01H06H08 | 17 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04X01X21X05X06X11 | 17 | |
| 21 | Y khoa | A00A02B00D08B03X13 | 20.5 | |
| 22 | Dược học | A00A01A02B00D07X09X10X06X13 | 19 | |
| 23 | Điều dưỡng | A00A01A02B00D07X09X10X06X13 | 17 | |
| 24 | Răng - hàm mặt | A00A02B00D08 | 20.5 | |
| 25 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A07C00X78X21X05X74C04 | 21.5 | |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00A06D12X13X62X01D07 | 17 |