Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | A00A02B00D07D20D90D91D08D15D32D96 | 19.25 | |
| 2 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | A00A02B00D07D20D90D91D08D15D32D96 | 24.82 | |
| 3 | Hóa học | A00B00D07D20D90D91 | 18.75 | |
| 4 | Hóa học (Song bằng) | A00B00D07D20D90D91 | 23.53 | |
| 5 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | A00A01A19A09A02A04B00D07D20D90D91 | 21.75 | |
| 6 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | A00B00D07D20D90D91D08D15D32D96 | 19.75 | |
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84 | 20 | |
| 8 | Toán ứng dụng | A00A01A19A09A04B00D07D90D20D91D08D32D96D97D84D33D98D01 | 19.25 | |
| 9 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84 | 18.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Các trường đối tác Pháp cấp song bằng với USTH: Đại học Limoges, Đại học Sorbonne Paris Nord, Đại học Lille) | A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84 | 24.25 | |
| 11 | An toàn thông tin | A00A01A09A19A02D90D91D32D96D08D97D84 | 21 | |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01A19A09A02A04B00D07D20D90D91 | 20.5 | |
| 13 | Kỹ thuật Hàng không | A00A01A09A19 | 23.22 | |
| 14 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | A00A01A19A09A04A02D90D91D07D20D15D32D96D33D98D10D08D84D97 | 18.35 | |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | A00A01A09A02A19 | 18.6 | |
| 16 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | A00A01A09A02A19 | 19 | |
| 17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00A01A09A02A19A04 | 23 | |
| 18 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | A00A01A09A02B00D07D90D91D20D08D32D96D15 | 18.25 | |
| 19 | Dược học | A00A01A02A09A19B00D07D90D91D08D32D96 | 20 | |
| 20 | Khoa học và Công nghệ y khoa | A00A01A09A02B00D07D90D91D20D08D32D96D15 | 19.25 |