Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ và văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 16.35 | |
| 3 | Song ngữ Anh - Hàn | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 16.35 | |
| 4 | Song ngữ Anh - Trung | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 16.35 | |
| 5 | CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh | D01D09D10D11D12D13D14D15D66D84 | 19.5 | |
| 6 | Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật | C00C03C04C14C19D01D10D66D84 | 19.05 | |
| 7 | Văn học (CTĐT Giáo viên) | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 19.15 | |
| 8 | Trung Quốc học | C00C03C04C14C19C20D01D04D10D66 | 19.45 | |
| 9 | Hàn Quốc học | C00C03C04C14C19C20D01D10D66DD2 | 17.25 | |
| 10 | Việt Nam học | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 11 | Quản trị truyền thông | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 17 | |
| 12 | Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 13 | Khoa học quản lý (Quản lý nhân lực) | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16.25 | |
| 14 | Quản lý kinh tế | C03C04C14D01D10D84 | 16.25 | |
| 15 | Luật | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 18 | |
| 16 | Luật kinh tế | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 18 | |
| 17 | Công nghệ sinh học | A00A05A06B00B01B02B03B04B08D07 | 16 | |
| 18 | Vật lý (CTĐT Giáo viên) | A00A01A02A03A04A10C01 | 19.5 | |
| 19 | Công nghệ bán dẫn | A00A01A02A03A04A10C01 | 20.25 | |
| 20 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 19.5 | |
| 21 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A00A05A06A08A11B00D01D07D08D84 | 19.5 | |
| 22 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A00A05A06A08A11B00D01D07D08D84 | 19.5 | |
| 23 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A00A05A06A08A11B00D01D07D08D84 | 19 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 | |
| 25 | Hóa dược | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 | |
| 26 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A00A05A06A11B00C02C08C10C17D07 | 16 | |
| 27 | Công tác xã hội | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 28 | Du lịch | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 16 | |
| 30 | Quản lý thể dục thể thao | C00C03C04C14C19C20D01D10D66D84 | 15.65 | |
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00B00C02C04C08C10C14C17C20D01 | 16 |