Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hán Nôm | C00C19D01D14X70 | 16 | |
| 2 | Triết học | A00C19D01D66X70X78 | 16 | |
| 3 | Lịch sử | C00C03C19D14X70 | 22 | |
| 4 | Văn học | C00C19D01D14X70 | 22 | |
| 5 | Quản lý văn hóa | C00C03C19D14X70 | 16 | |
| 6 | Quản lý nhà nước | A00C19D01D66X70X78 | 15.5 | |
| 7 | Xã hội học | C00C19D01D14X70 | 15.5 | |
| 8 | Đông phương học | C00C19D01D14X70 | 15.5 | |
| 9 | Báo chí | C00C03C19D01X70 | 19 | |
| 10 | Truyền thông số | C00C03C19D01X70 | 20 | |
| 11 | Công nghệ sinh học | A02B00B03B08 | 17 | |
| 12 | Vật lý học | A00A01C01X06 | 16 | |
| 13 | Hóa học | A00B00C02D07 | 16 | |
| 14 | Khoa học môi trường | A00B00C14D10X01 | 15 | |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01X26 | 17.5 | |
| 16 | Quản trị và phân tích dữ liệu | A01C01D01X02 | 16 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X26 | 17.5 | |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00A01D01X26 | 17.75 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00A01C01X06 | 17.5 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00B00C02D07 | 17 | |
| 21 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00C04D01D84X25 | 15.5 | |
| 22 | Kiến trúc | V00V01V02V03 | 16.75 | |
| 23 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00C04D01D84X25 | 15.5 | |
| 24 | Công tác xã hội | C00D01D14X70 | 19 | |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A09C04C14D01X01X21 | 15.5 | |
| 26 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00B00C14D10X01 | 15.5 |