Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01C04C03C01B03C02 | 25.97 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00A01D07X26B00D01 | 26.41 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00A01A02C01X06 | 26.32 | |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | C00D01D14D15C03C04 | 26.41 | |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D14D15D09D10 | 26.2 | |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00A07D14D15C03C04 | 25.91 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) | D01A01D14D15D09D10D07 | 18.55 | |
| 8 | Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) | D04D01D14D15D09D10 | 22.06 | |
| 9 | Văn học (Báo chí - Truyền thông) | C00C19X70C20X74D01D14D15 | 22.6 | |
| 10 | Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông) | C00C19X70C20X74D01D14D15 | 22 | |
| 11 | Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C00C19X70C20X74D01D14D15 | 20.8 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh (Quản lý bán lẻ) - Quản trị kinh doanh (Marketing) - Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và dịch vụ ăn uống) | D01A01D09D10A00X10X06 | 18.15 | |
| 13 | Sinh học ứng dụng (Dược liệu) | B00B08B02A02B04X13B03X14 | 15.1 | |
| 14 | Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) | A00B00D07X11X10A06C02 | 15 | |
| 15 | Du lịch | C00D14D15D01D10D09A01D07 | 20.45 | |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D10D09B08A01D07A00 | 18.75 | |
| 17 | Quản trị khách sạn | D01D10D09B08A01D07A00 | 19.7 |