Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01A01X78X25D14D09 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01A01C04X78C03C00D04D14 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Nhật | D01A01C04X78C03C00D04D14 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01A01C04X78C03C00DD2D14 | 15 | |
| 5 | Kinh tế quốc tế | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 6 | Tâm lý học | D01A01C04X78C03X01C00 | 20 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 8 | Marketing | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 9 | Thương mại điện tử | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 10 | Tài chính ngân hàng | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 11 | Công nghệ tài chính | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 12 | Kế toán | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 13 | Luật | D01A01C04X78C03X01C00 | 18 | |
| 14 | Luật kinh tế | D01A01C04X78C03X01C00 | 18 | |
| 15 | Kỹ thuật máy tính | D01A01C04C03X01C01A00 | 15 | |
| 16 | Công nghệ thông tin | D01A01C04C03X01C01A00 | 15 | |
| 17 | Quản lý bệnh viện | D01A01C04X78C03X01C00 | 15 | |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01A01C04X78C03X01C00D14 | 15 | |
| 19 | Quản trị khách sạn | D01A01C04X78C03X01C00D14 | 15 |