Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C01X01D01C03 | 25.86 | |
| 2 | Sư phạm Toán (Toán tin) | A00X06D01X25 | 26.92 | |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn | C00D14X70X74 | 27.9 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D15D14X78 | 26.71 | |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00B00A01X14 | 26.51 | |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00X70D14X74 | 27.58 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | D01D15D14X78 | 21 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14X78 | 22.5 | |
| 9 | Kinh tế | X53X01X25D01 | 18.7 | |
| 10 | Quản Trị kinh doanh | X53X01X25D01 | 20 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | X53X01X25D01 | 18.6 | |
| 12 | Kế Toán | X53X01X25D01 | 18.6 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | D01X26X02X25 | 18 | |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | X06A01D01X25 | 18 | |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | X06A01D01X25 | 18 | |
| 16 | Chăn nuôi | X04X55D01X14 | 18 | |
| 17 | Khoa học cây trồng | X04X55D01X14 | 18 | |
| 18 | Thú y | X04X55D01X14 | 18 | |
| 19 | Điều dưỡng | B00X14B03D01 | 21 | |
| 20 | Công tác xã hội | X70X74D01C00 | 18.5 | |
| 21 | Du lịch | X70X74D01C00 | 18.5 | |
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X70X74D01C00 | 22 |