Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M00M05M07M11M30 | 26.68 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | B03C02C04D01M00 | 25.13 | |
| 3 | Giáo dục thể chất | T02T05T07T10T11T12 | 26.04 | |
| 4 | Sư phạm Toán học | A00A04X06 | 27.22 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | A01 | 27.97 | |
| 6 | Sư phạm Toán học | C01 | 25.97 | |
| 7 | Sư phạm Tin học | A00A02A04 | 24.46 | |
| 8 | Sư phạm Tin học | A01 | 25.21 | |
| 9 | Sư phạm Tin học | C01 | 23.21 | |
| 10 | Sư phạm Vật lý | C01 | 25.13 | |
| 11 | Sư phạm Vật lý | A00A02A04 | 26.38 | |
| 12 | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.13 | |
| 13 | Sư phạm Hóa học | A00C02D07X11 | 25.8 | |
| 14 | Sư phạm Hóa học | B00 | 27.05 | |
| 15 | Sư phạm Sinh học | A02B00B03B04B08X13 | 22.75 | |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | C00C03C12C19D14X70 | 28.38 | |
| 17 | Sư phạm Lịch sử | C00C03C12C19D14X70 | 28.13 | |
| 18 | Sư phạm Địa lý | C00C04C13C20D15X74 | 28.2 | |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D09D10D84X25 | 25.32 | |
| 20 | Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 25.57 | |
| 21 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00A02X07 | 25.02 | |
| 22 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 25.77 | |
| 23 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 22.27 | |
| 24 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00C03C12C19D14X70 | 27.9 | |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | D01D11D14D15D66X78 | 17.5 | |
| 26 | Văn học | C00C03C12C19D14X70 | 16 | |
| 27 | Kinh tế | C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 28 | Kinh tế | C01 | 14.25 | |
| 29 | Chính trị học | C00C03C12C19D14X70 | 16 | |
| 30 | Tâm lý học | B03C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện | B03C04C14D01X01 | 16 | |
| 32 | Truyền thông đa phương tiện | C01 | 14.25 | |
| 33 | Quản trị kinh doanh | C03C04C14D01X01 | 18 | |
| 34 | Quản trị kinh doanh | C01 | 16.25 | |
| 35 | Tài chính - Ngân hàng | C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 17.75 | |
| 37 | Kế toán | C03C04C14D01X01 | 18 | |
| 38 | Kế toán | C01 | 16.25 | |
| 39 | Kiểm toán | C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 40 | Kiểm toán | C01 | 14.25 | |
| 41 | Luật | C00C03C12C19D14X70 | 18 | |
| 42 | Luật Kinh tế | C01 | 16.25 | |
| 43 | Luật Kinh tế | C03C04C14D01X01 | 18 | |
| 44 | Khoa học vật liệu | A00A02X07 | 16 | |
| 45 | Khoa học vật liệu | A01 | 16.75 | |
| 46 | Khoa học vật liệu | C01 | 14.75 | |
| 47 | Toán học | C01C02C04D01X02 | 18 | |
| 48 | Công nghệ thông tin | B03C01C02C04D01 | 17.5 | |
| 49 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | C03C04C14D01X01 | 18 | |
| 50 | Logistics và QL chuỗi cung ứng | C01 | 16.25 | |
| 51 | Kỹ thuật điện | C01 | 14.75 | |
| 52 | Kỹ thuật điện | B03C02C04D01 | 16.5 | |
| 53 | Kỹ thuật xây dựng | B03C02C04D01 | 16 | |
| 54 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 14.25 | |
| 55 | Chăn nuôi - Thú y | B03C01C02C04C14X01 | 16 | |
| 56 | Khoa học cây trồng | B03C01C02C04C14X01 | 16 | |
| 57 | Kinh tế nông nghiệp | B03C01C02C04C14X01 | 16 | |
| 58 | Công tác xã hội | B03C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 59 | Du lịch | B03C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 60 | Quản trị khách sạn | B03C03C04C14D01X01 | 16 | |
| 61 | Huấn luyện thể thao | T02T05T07T10T11T12 | 16 | |
| 62 | Quản lý đất đai | B03C01C02C04C14X01 | 16 |