Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Đồ họa | A01A01D01C10 | 15 | |
| 2 | Thiết kế Thời trang | A01A01D01C10 | 15 | |
| 3 | Nghệ thuật số | A01A01D01C10 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D15C00 | 15 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04C00 | 15 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01D01D09C00 | 15 | |
| 7 | Kinh tế thể thao | A00A01D01D03D09 | 17 | |
| 8 | Tâm lý học | A01D01D08C00 | 15 | |
| 9 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01D01C00 | 15 | |
| 10 | Quan hệ công chúng | A00A01D01C00 | 15 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 12 | Digital Marketing | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 13 | Marketing | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 14 | Kinh doanh Quốc tế | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 15 | Thương mại điện tử | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 16 | Tài chính – Ngân hàng | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | A00A01D01D03D09 | 17 | |
| 18 | Kế toán | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 19 | Quản trị Nhân lực | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 20 | Quản trị công nghệ truyền thông | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 21 | Quản trị sự kiện | A00A01D01D03D09 | 15 | |
| 22 | Luật | A00A01D01C00 | 15 | |
| 23 | Luật Kinh tế | A00A01D01C00 | 15 | |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D03D07 | 15 | |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D03D07 | 16 | |
| 26 | Công nghệ thông tin | A00A01D01D03D07 | 15 | |
| 27 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01C00 | 15 | |
| 28 | Thiết kế Nội thất | A00A01D01D09 | 15 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00A01D01C00 | 15 | |
| 30 | Quản trị khách sạn | A00A01D01C00 | 15 | |
| 31 | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00A01D01C00 | 15 |