Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M00M01M03M04 | 22.75 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A01C01C02C03C04D01 | 24.5 | |
| 3 | Giáo dục Thể chất | T00T01T02T05 | 33.25 | Năng khiếu nhân 2 |
| 4 | Sư phạm Toán học | A00A01C01C02D07 | 25 | |
| 5 | Sư phạm Ngữ văn | C00C03C04D01D14D15 | 26 | |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D06D09D10D14D15 | 32 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D10D14D15 | 26.5 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D09D14D15D45 | 27 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | Kinh tế ngoại thương | A00A01C01C03C04D01 | 22.5 | |
| 10 | Quản lý kinh tế | A00A01C01C03C04D01 | 22 | |
| 11 | Logistics và vận tải đa phương thức | A00A01C01C03C04D01 | 23 | |
| 12 | Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00A01C01C03C04D01 | 23.5 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01C03C04D01 | 22 | |
| 14 | Quản trị tài chính kế toán | A00A01C01C03C04D01 | 22 | |
| 15 | Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) | A00A01C01C03C04D01 | 20.25 | |
| 16 | Marketing số | A00A01C01C03C04D01 | 22 | |
| 17 | Thương mại điện tử | A00A01C01C03C04D01 | 22 | |
| 18 | Tài chính doanh nghiệp | A00A01C01C02D01D07 | 19.25 | |
| 19 | Kế toán doanh nghiệp | A00A01C01C02D01D07 | 20.5 | |
| 20 | Kế toán - Kiểm toán | A00A01C01C02D01D07 | 21.25 | |
| 21 | Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) | A00A01C01C02D01D07 | 19 | |
| 22 | Luật | A00C00C03C04D01X01 | 24.5 | |
| 23 | Công nghệ thông tin | A00A01C01C02D01 | 20 | |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00A01C01C02D01 | 20 | |
| 25 | Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00A01C01C02D01 | 20 | |
| 26 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00A01C01C02D01 | 17 | |
| 27 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01C01C02D01 | 18.5 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01C02D01 | 19.25 | |
| 29 | Điện công nghiệp và dân dụng | A00A01C01C02D01 | 18.5 | |
| 30 | Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) | A00A01C01C02D01 | 19.25 | |
| 31 | Điện tự động công nghiệp | A00A01C01C02D01 | 19.25 | |
| 32 | Kiến trúc | A00A01D01V01 | 17.25 | |
| 33 | Công tác xã hội | C00C03C04D01D14D15 | 22 | |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C03C04D01D14D15 | 24 | |
| 35 | Quản trị lữ hành, khách sạn | C00C03C04D01D14D15 | 23.5 | |
| 36 | Hướng dẫn du lịch | C00C03C04D01D14D15 | 22.25 |