Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.85 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | B03C14C04X01 | 26.35 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15D66 | 15 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00C00C03C04C14D01X01 | 20 | |
| 5 | Chính trị học | A00C00C03C04C14D01X01 | 15 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 7 | Quản trị thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 8 | Quản trị logistics (ngành Quản trị kinh doanh) | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 10 | Kế toán | B03C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 11 | Luật | C01C02C03C04C14D01X01(Gố | 18 | |
| 12 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | A00A01A02C01C02X02X06X10X14X26 | 15 | |
| 14 | Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00A01A02A09B03C01C02C04C14D01X01X02X06X21 | 15 | |
| 15 | Tin học xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng) | A00A01A02A09B03C01C02C04C14D01X01X02X06X21 | 15 | |
| 16 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 | 15 | |
| 17 | Kinh tế nông nghiệp | A00B03C00C01C02C04C14D01X01X02 | 15 | |
| 18 | Thú y | A00B00B03C01C02C04C14D01D07X01 | 15 | |
| 19 | QTDV Du lịch và Lữ hành | B00C01C02C03C04C14D01X01X02 | 15 |