Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 33.89 | Thang điểm 40 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh - CTTT | D01 | 32.48 | Thang điểm 40 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | D01D02D03 | 23.67 | Thang điểm 40 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | D01D03 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 34.35 | Thang điểm 40 |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT | D01D04 | 33 | Thang điểm 40 |
| 7 | Ngôn ngữ Đức | D01D05 | 28.35 | Thang điểm 40 |
| 8 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D01 | 27.08 | Thang điểm 40 |
| 9 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | D01D04 | 23.35 | Thang điểm 40 |
| 10 | Ngôn ngữ Italia | D01 | 25.08 | Thang điểm 40 |
| 11 | Ngôn ngữ Italia - CTTT | D01 | 22.1 | Thang điểm 40 |
| 12 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 29 | Thang điểm 40 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01D04DD2 | 32.07 | Thang điểm 40 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT | D01D04DD2 | 28.17 | Thang điểm 40 |
| 15 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 25.75 | Thang điểm 40 |
| 16 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.83 | Thang điểm 40 |
| 17 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.82 | Thang điểm 40 |
| 18 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | D01D03 | 26.35 | Thang điểm 40 |
| 19 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 28.25 | Thang điểm 40 |
| 20 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 30.17 | Thang điểm 40 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.1 | Thang điểm 40 |
| 22 | Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh) | A01D01 | 27.25 | Thang điểm 40 |
| 23 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 26.67 | Thang điểm 40 |
| 24 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | A01D01X26 | 26.02 | Thang điểm 40 |
| 25 | Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | A01D01X26 | 24.8 | Thang điểm 40 |
| 26 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | D01 | 27.58 | Thang điểm 40 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CTTT | D01 | 23.08 | Thang điểm 40 |