Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Đại Học Hà Nội

Mã trường: NHF · 27 ngành đào tạo

Trường Đại Học Hà Nội
Tên trường:
Trường Đại Học Hà Nội
Tên viết tắt:
HANU
Mã trường:
NHF
Tên tiếng Anh:
Hanoi University
Địa chỉ:
Km9, đường Nguyễn Trãi, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Website:
www.hanu.vn/
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (27)

#1

Ngôn ngữ Anh

7220201
Chỉ tiêu:300
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#2

Ngôn ngữ Nga

7220202
Chỉ tiêu:150
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D02; D03
#3

Ngôn ngữ Pháp

7220203
Chỉ tiêu:135
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D03
#4

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:230
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D04
#5

Ngôn ngữ Đức

7220205
Chỉ tiêu:140
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D05
#6

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#7

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D04
#8

Ngôn ngữ Italia

7220208
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#9

Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:200
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D06
#10

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D04; DD2
#11

Nghiên cứu phát triển

7310111
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#12

Quốc tế học

7310601
Chỉ tiêu:125
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#13

Truyền thông đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:90
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#14

Truyền thông doanh nghiệp

7320109
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01; D03
#15

Quản trị kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#16

Marketing

7340115
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#17

Tài chính - Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#18

Công nghệ tài chính

7340205
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:A01; D01
#19

Kế toán

7340301
Chỉ tiêu:100
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#20

Công nghệ thông tin

7480201
Chỉ tiêu:180
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
#21

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:75
Phương thức:1. Chương trình tiêu chuẩn
Tổ hợp:D01
#22

Ngôn ngữ Anh- CTTT

7220201 TT
Chỉ tiêu:75
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:D01
#23

Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT

7220204 TT
Chỉ tiêu:100
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:D01; D04
#24

Ngôn ngữ Italia - CTTT

7220208 TT
Chỉ tiêu:75
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:D01
#25

Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT

7220210 TT
Chỉ tiêu:100
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:D01; D04; DD2
#26

Công nghệ thông tin - CTTT

7480201 TT
Chỉ tiêu:120
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:A01; D01; TH01 (Toán, Tin, Anh)
#27

Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành - CTTT

7810103 TT
Chỉ tiêu:75
Phương thức:2. Chương trình tiên tiến
Tổ hợp:D01