Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung quốc | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 | |
| 3 | Tâm lý học | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 4 | Đông phương học | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 | |
| 6 | Công nghệ truyền thông | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 7 | Quan hệ công chúng | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 9 | Marketing | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 11 | Kinh doanh thương mại | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 12 | Thương mại điện tử | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 13 | Tài chính - ngân hàng | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 14 | Công nghệ tài chính | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 15 | Kế toán | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 16 | Luật | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 17 | Luật kinh tế | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 18 | Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01C01D01X26 | 15 | |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 17 | |
| 21 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X26 | 16 | |
| 22 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 16 | |
| 23 | Răng - Hàm - Mặt | A00A01B00B01B03D07D08 | 20.5 | |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 | |
| 25 | Quản trị khách sạn | A00A01C00C01C03C14D01X26 | 15 |