Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngành Thiết kế Đồ họa | A00A01D01C01C02V01 | 15 | |
| 2 | Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt - Nhật | A00A01C01C02D01V01 | 15 | |
| 3 | Ngành Thiết kế Thời trang | A00A01D01C01C02V01 | 15 | |
| 4 | Ngành Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10D14D15 | 15 | |
| 5 | Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01D01D09D10D14D15 | 15 | |
| 6 | Ngành Ngôn ngữ Nhật | A01D01D09D10D14D15 | 15 | |
| 7 | Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01D01D09D10D14D15 | 15 | |
| 8 | Ngành Văn học | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 9 | Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 10 | Ngành Quan hệ Quốc tế | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 11 | Ngành Việt Nam học | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 12 | Ngành Truyền thông Đa phương tiện | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 13 | Ngành Quan hệ Công chúng | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 14 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 15 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 16 | Ngành Quản trị Kinh doanh | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 17 | Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 18 | Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 19 | Ngành Marketing - Chương trình Tài năng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 20 | Ngành Kinh doanh Thương mại | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 21 | Ngành Thương mại Điện tử | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 23 | Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 24 | Ngành Công nghệ Tài chính | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 25 | Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 26 | Ngành Kiểm toán | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 27 | Ngành Quản trị Nhân lực | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 28 | Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 29 | Ngành Quản trị Sự kiện | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 30 | Ngành Luật | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 31 | Ngành Luật kinh tế | C00C03C04D01D14D15 | 15 | |
| 32 | Ngành Công nghệ Sinh học | A00A02B00B03D08X14 | 15 | |
| 33 | Ngành Khoa học Dữ liệu | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 34 | Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 35 | Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 36 | Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 37 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 38 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 39 | Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 40 | Ngành Trí tuệ Nhân tạo | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 41 | Ngành An toàn Thông tin | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 42 | Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 43 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00A01D01C01X06X07 | 15 | |
| 44 | Ngành Công nghệ Chế tạo Máy | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 45 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 46 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 47 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01C01C02D01X26A01C01D01X26 | 15 | |
| 48 | Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00A02B00B03C01C02 | 15 | |
| 49 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 50 | Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình Tài năng | A00A01A07C01D01X01 | 15 | |
| 51 | Ngành Kỹ thuật Điện | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 52 | Ngành Kỹ thuật Y sinh | A00A02B00B03D08X14 | 15 | |
| 53 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 54 | Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật | A00A01C01C02D01X26 | 15 | |
| 55 | Ngành Công nghệ Thực phẩm | A00A02B00B03C01C02 | 15 | |
| 56 | Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00A02B00B03C01C02 | 15 | |
| 57 | Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất | V00V01V02V06 | 20 | |
| 58 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng | A00A01D01C01X06X07 | 15 | |
| 59 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00A01C01D01X06X07 | 15 | |
| 60 | Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật | A00A01C01D01X06X07 | 15 | |
| 61 | Ngành Y Khoa | A00A02B00B03D08X14 | 20.5 | |
| 62 | Ngành Dược | A00A02B00B03D08X14 | 19 | |
| 63 | Ngành Điều dưỡng | A00A02B00B03D08X14 | 17 | |
| 64 | Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật | A00A02B00B03D08X14 | 17 | |
| 65 | Ngành Răng-Hàm-Mặt | A00A02B00B03D08X14 | 20.5 | |
| 66 | Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00A02B00B03D08X14 | 17 | |
| 67 | Ngành Du lịch | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 68 | Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 69 | Ngành Quản trị Khách sạn | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 70 | Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 71 | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 72 | Ngành Kinh tế Gia đình | A01C00C03C04D01X01 | 15 | |
| 73 | Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường | A00A02B00B03C01C02 | 15 |