Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Đại Học Duy Tân

Mã trường: DDT · 146 ngành đào tạo

Đại Học Duy Tân
Tên trường:
Đại Học Duy Tân
Tên viết tắt:
DTU
Mã trường:
DDT
Tên tiếng Anh:
Duy Tan University
Địa chỉ:
254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (146)

#1

Ngành Thiết kế Đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#2

Ngành Thiết kế Đồ họa

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A01; D01; C01; C02; V01
#3

Ngành Thiết kế Thời trang

7210404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#4

Ngành Thiết kế Thời trang

7210404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A01; D01; C01; C02; V01
#5

Ngành Khoa học Dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#6

Ngành Khoa học Dữ liệu

7460108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#7

Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#8

Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính

7480101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#9

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

7480102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#10

Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu

7480102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#11

Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#12

Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia)

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#13

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#14

Ngành Trí tuệ Nhân tạo

7480107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#15

Ngành An toàn Thông tin

7480202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#16

Ngành An toàn Thông tin

7480202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#17

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#18

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng 

7510102
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
#19

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#20

Ngành Công nghệ Chế tạo Máy

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#21

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#22

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#23

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#24

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử 

7510301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh); A01; C01; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#25

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#26

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

7510406
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; C01; C02
#27

Ngành Kỹ thuật Điện

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#28

Ngành Kỹ thuật Điện

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#29

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 

7520216
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#30

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa 

7520216
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#31

Ngành Công nghệ Thực phẩm 

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#32

Ngành Công nghệ Thực phẩm 

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; C01; C02
#33

Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất

7580101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:Ưu Tiên
Tổ hợp:-
#34

Ngành Kiến trúc có chuyên ngành: Kiến trúc công trình, Thiết kế nội thất

7580101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:V00; V01; V02; V06
#35

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#36

Ngành Kỹ thuật Xây dựng

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A01; D01; C01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
#37

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:-
#38

Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường

7850101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:01. TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & KỸ THUẬT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; C01; C02
#39

Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế

7310104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#40

Ngành Kinh tế Đầu tư có chuyên ngành: Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế

7310104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#41

Ngành Quản trị Kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#42

Ngành Quản trị Kinh doanh

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#43

Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#44

Ngành Marketing có các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Marketing, Digital Marketing

7340115
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#45

Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#46

Ngành Kinh doanh Thương mại 

7340121
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#47

Ngành Thương mại Điện tử 

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#48

Ngành Thương mại Điện tử 

7340122
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#49

Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#50

Ngành Tài chính - Ngân hàng có các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp, Ngân hàng

7340201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#51

Ngành Công nghệ Tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#52

Ngành Công nghệ Tài chính

7340205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#53

Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#54

Ngành Kế toán có các chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp; Kế toán Quản trị

7340301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#55

Ngành Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#56

Ngành Kiểm toán

7340302
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#57

Ngành Quản trị Nhân lực 

7340404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#58

Ngành Quản trị Nhân lực 

7340404
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#59

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:-
#60

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng

7510605
Chỉ tiêu:-
Phương thức:02. TRƯỜNG KINH TẾ & KINH DOANH
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#61

Ngành Ngôn ngữ Anh 

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#62

Ngành Ngôn ngữ Anh 

7220201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#63

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#64

Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc

7220204
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#65

Ngành Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#66

Ngành Ngôn ngữ Nhật

7220209
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#67

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#68

Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc

7220210
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:A01; D01; D09; D10; D14; D15
#69

Ngành Văn học

7229030
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#70

Ngành Văn học

7229030
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#71

Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#72

Ngành Quan hệ Quốc tế

7310206
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#73

Ngành Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#74

Ngành Việt Nam học

7310630
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#75

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#76

Ngành Truyền thông Đa phương tiện

7320104
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#77

Ngành Quan hệ Công chúng 

7320108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#78

Ngành Quan hệ Công chúng 

7320108
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#79

Ngành Luật

7380101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#80

Ngành Luật

7380101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#81

Ngành Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:-
#82

Ngành Luật kinh tế

7380107
Chỉ tiêu:-
Phương thức:03. TRƯỜNG NGÔN NGỮ & XÃ HỘI NHÂN VĂN
Tổ hợp:C00; C03; C04; D01; D14; D15
#83

Ngành Quản trị Sự kiện 

7340412
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#84

Ngành Quản trị Sự kiện 

7340412
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#85

Ngành Du lịch

7810101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#86

Ngành Du lịch

7810101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#87

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#88

Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

7810103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#89

Ngành Quản trị Khách sạn 

7810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#90

Ngành Quản trị Khách sạn 

7810201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#91

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#92

Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống

7810202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#93

Ngành Kinh tế Gia đình

7810501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:-
#94

Ngành Kinh tế Gia đình

7810501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:04. TRƯỜNG DU LỊCH-ĐẠT KIỂM ĐỊNH QUỐC TẾ UNWTO.TEDQUAL
Tổ hợp:A01; C00; C03; C04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#95

Ngành Công nghệ Sinh học

7420201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#96

Ngành Công nghệ Sinh học

7420201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#97

Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#98

Ngành Kỹ thuật Y sinh

7520212
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#99

Ngành Y Khoa

7720101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#100

Ngành Y Khoa

7720101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#101

Ngành Dược

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#102

Ngành Dược

7720201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#103

Ngành Điều dưỡng

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#104

Ngành Điều dưỡng 

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#105

Ngành Răng-Hàm-Mặt

7720501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#106

Ngành Răng-Hàm-Mặt

7720501
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#107

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

7720601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:-
#108

Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

7720601
Chỉ tiêu:-
Phương thức:05. Y - DƯỢC DTU
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)
#109

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:-
#110

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7340101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#111

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7340405
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:-
#112

Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7340405
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#113

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:-
#114

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#115

Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7480202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:-
#116

Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7480202
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#117

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:-
#118

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Tiên tiến&quốc tế

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:06. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Tổ hợp:A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
#119

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7340101 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:-
#120

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7340101 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#121

Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7480101 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:-
#122

Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7480101 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#123

Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7810201 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:-
#124

Ngành Quản trị Khách sạn - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ

7810201 (LK)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:07. CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TẠI CHỖ LẤY BẰNG MỸ (ĐH TROY)
Tổ hợp:A01; C00; C03; \r\nC04; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#125

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

7340101 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:-
#126

Ngành Quản trị Kinh doanh - Chương trình tài năng

7340101 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#127

Ngành Marketing  - Chương trình tài năng

7340115 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:-
#128

Ngành Marketing  - Chương trình tài năng

7340115 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#129

Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng

7340201 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:-
#130

Ngành Tài chính-Ngân hành - Chương trình tài năng

7340201 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#131

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng

7510605 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:-
#132

Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng - Chương trình tài năng

7510605 (HP)
Chỉ tiêu:-
Phương thức:08. CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (NAM KHUÊ)
Tổ hợp:A00; A01; A07; C01; D01; X01 (Văn, Toán, KT&PL)
#133

Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#134

Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật

7210403
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; V01
#135

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#136

Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật

7480103
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#137

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#138

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật

7510205
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#139

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

7520216
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#140

Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật

7520216
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A01; C01; C02; D01; X26 (Toán, Tin, Anh)
#141

Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#142

Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật

7540101
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A02; B00; B03; C01; C02
#143

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#144

Ngành Kỹ thuật Xây dựng - Chương trình Việt Nhật

7580201
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00;  A01; C01; D01; X06 (Toán, Lý, Tin); X07 (Toán, Lý, Công nghệ)
#145

Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:-
#146

Ngành Điều dưỡng - Chương trình Việt Nhật

7720301
Chỉ tiêu:-
Phương thức:09. CHƯƠNG TRÌNH VIỆT- NHẬT
Tổ hợp:A00; A02; B00;\r\nB03; D08; X14 (Toán, Sinh, Tin)