Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04C00X70D14 | 14 | |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | D01A01D14C00D06X70 | 14 | |
| 3 | Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01C00D01DD2X70D14 | 14 | |
| 4 | Quản lý nhà nước | A00A01C00D01X70X01 | 14 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00A01X21C00D01X01 | 14 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01D01C00X26X01 | 14 | |
| 7 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01C00D01X21X01 | 14 | |
| 8 | Kế toán | A00A01C00D01X21X01 | 14 | |
| 9 | Luật kinh tế | A00A01C00D01X70X01 | 18 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | A00A01X02D01X26X06 | 14 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X27X07X03D01 | 14 | |
| 12 | Thú y | A00A01B00D01B08X13 | 14 | |
| 13 | Dược học | A00A02B00B08X13D07 | 19 | |
| 14 | Điều dưỡng | A00A01B00B08X13D07 | 17 | |
| 15 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00A01B00B08X13D07 | 17 |