Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học | D01C03C04X01X02C01C02B03 | 26.5 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56 | 28.5 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56 | 27.1 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00A01A02X06X07 | 28.25 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00B00D07X10X11 | 28 | |
| 6 | Sư phạm Sinh học | A00A02B00B08X14X16B01B02D07X10X12A05A06 | 27.25 | |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn | C00X70D14X71X74X75Y07X79 | 27.75 | |
| 8 | Sư phạm Lịch sử | C00X70D14X72X73X71 | 27.75 | |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh | D01D09D10X25X26X27X28 | 27.75 | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | D01D09D10X25X26 | 20.5 | |
| 11 | Lịch sử | C00X70D14X72X73X71 | 20 | |
| 12 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | C00X70D14X71X74D15X75X78Y07X79 | 21 | |
| 13 | Xã hội học | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 17 | |
| 14 | Quốc tế học | D01D14D15X79X78X80X81 | 16 | |
| 15 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 16.5 | |
| 16 | Trung Quốc học | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 21 | |
| 17 | Việt Nam học | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 16.5 | |
| 18 | Quản trị kinh doanh | A00A01C01X06X05X09D01X26X25X02X01C04X53X21 | 21 | |
| 19 | Tài chính – Ngân hàng | A00A01C01X06X05X09D01X26X25X02X01C04X53X21 | 20 | |
| 20 | Kế toán | A00A01C01X06X05X09D01X26X25X02X01C04X53X21 | 20 | |
| 21 | Luật | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 23 | |
| 22 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 21 | |
| 23 | Sinh học | A02B00X16B08X14B02A00X12D07X10A06X08X28X57X24 | 17 | |
| 24 | Công nghệ sinh học | A02B00X16B08X14B02A00X12D07X10A06X08X28X57X24 | 17 | |
| 25 | Vật lý học | A00A01A02X06X07 | 17.5 | |
| 26 | Hóa học | A00B00D07X10X11 | 17.5 | |
| 27 | Toán học (Toán – Tin học) | A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56 | 22 | |
| 28 | Khoa học dữ liệu | A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56 | 17 | |
| 29 | Công nghệ thông tin | A00A01A02X06X07D07X10X11X26X27X56 | 17 | |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01A02X06X07 | 17.5 | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A02X06X07 | 18 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A02A06B00B02D07X09X10X11X12B08X14X15X16 | 17 | |
| 33 | Kỹ thuật hạt nhân | A00A01A02X06X07 | 21 | |
| 34 | Công nghệ thực phẩm | A02B00X16B08X14X13A00X12D07X10X09X08X28X57X55 | 19 | |
| 35 | Công nghệ sau thu hoạch | A02B00X16B08X14X13A00X12D07X10X09X08X28X57X55 | 17 | |
| 36 | Nông học | A02B00X16B08X14B02X13A00X12D07X10A06X09X08X28X57X24X55 | 17 | |
| 37 | Hóa dược | A00B00D07X10X11 | 17.5 | |
| 38 | Công tác xã hội | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 18.5 | |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 22 | |
| 40 | Du lịch văn hóa | D01C03C04X02X01D09D15X79X78C00X71X70X75X74Y07 | 20 |