Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | D01D04D14D15X26X78X79 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D14D15X26X78X79 | 15 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | C00D01D14X26X56X57X78 | 15 | |
| 4 | Kế toán | C00D01D14X26X56X57X78 | 15 | |
| 5 | Hóa học (Hóa phân tích) | A00A01B00D01X06X56X57 | 15 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 15 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 15 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ôtô | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 15 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01D01X06X07X08X11X12X56X57 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A01B00D01X06X56X57 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A01B00D01X06X56X57 | 15 | |
| 13 | Công nghệ thực phẩm | A00A01B00D01X06X56X57 | 15 |