Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 16 | |
| 2 | Kinh tế số | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 16.7 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 16 | |
| 4 | Marketing | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 16 | |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 16.1 | |
| 6 | Công nghệ tài chính | A07A08A09C00C03C04C14C19C20D01D10D13D14D84 | 18.4 | |
| 7 | Khoa học máy tính | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16.6 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16.1 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16.3 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | A00A01A03A04A07A08A09A10C01C03C04C14D01D84 | 16.1 |