Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | D01D14 | 20.75 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | D01 | 21.35 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 23 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây) | D01D04 | 22.5 | |
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 20 | |
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01DD2 | 21.5 | |
| 7 | Ngôn ngữ học | D01D14 | 20 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | A01D01X25 | 21.25 | |
| 9 | Trung Quốc học | D01D04 | 21.55 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | A01D01X25 | 20.25 | |
| 11 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A01D01X25 | 20 | |
| 12 | Marketing | A01D01X25 | 22.5 | |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | A01D01X25 | 20.75 | |
| 14 | Kế toán | A01D01X25 | 20 | |
| 15 | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | A01D01X25 | 20.25 | |
| 16 | Kiểm toán | A01D01X25 | 20 | |
| 17 | Quản trị nhân lực | A01D01X25 | 21.25 | |
| 18 | Quản trị văn phòng | A01D01X25 | 20 | |
| 19 | Khoa học máy tính | A00A01X06X07 | 23.72 | |
| 20 | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00A01X06X07 | 20.45 | |
| 21 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01X06X07 | 21.7 | |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm | A00A01X06X07 | 21.75 | |
| 23 | Hệ thống thông tin | A00A01X06X07 | 21.1 | |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00A01X06X07 | 21.85 | |
| 25 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X07 | 23.09 | |
| 26 | Công nghệ đa phương tiện | A00A01X06X07 | 22.25 | |
| 27 | An toàn thông tin | A00A01X06X07 | 23.43 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01X06X07 | 23.72 | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | A00A01X06X07 | 22.5 | |
| 30 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | A00A01X06X07 | 21.35 | |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00A01X06X07 | 20.45 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X06X07 | 25.17 | |
| 33 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00A01X06X07 | 24.3 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | A00A01X06X07 | 23.93 | |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X06X07 | 22.5 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00A01X06X07 | 20 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00A01X06X07 | 21.85 | |
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01X06X07 | 23.93 | |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00A01X06X07 | 20.1 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00A01X06X07 | 22.75 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | A00A01X06X07 | 20.6 | |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) | A00A01X06X07 | 20 | |
| 43 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01X06X07 | 26.27 | |
| 44 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | A00A01X06X07 | 22.5 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00B00C02D07 | 20.25 | |
| 46 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00B00C02D07 | 18.75 | |
| 47 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01D01X25 | 22.76 | |
| 48 | Năng lượng tái tạo | A00A01X06X07 | 20.75 | |
| 49 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00A01X06X07 | 22.5 | |
| 50 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01X06X07 | 21.75 | |
| 51 | Công nghệ thực phẩm | A00B00C02D07 | 20.6 | |
| 52 | Công nghệ vật liệu dệt, may | A01D01X27 | 18.25 | |
| 53 | Công nghệ dệt, may | A01D01X27 | 18 | |
| 54 | Hóa dược | A00B00C02D07 | 21.35 | |
| 55 | Du lịch | D01D14D15 | 21.85 | |
| 56 | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01D14D15 | 18 | |
| 57 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D14D15 | 22.25 | |
| 58 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01D14D15 | 18.1 | |
| 59 | Quản trị khách sạn | D01D14D15 | 21.75 | |
| 60 | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01D14D15 | 18.25 | |
| 61 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01D14D15 | 20.85 | |
| 62 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01D14D15 | 18.6 |