Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | A00A01C01D01 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 4 | Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00C01C03C14D01 | 15 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 7 | Digital Marketing | A00A01C00C01C03C14D01 | 15 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 9 | Thương mại điện tử | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 10 | Tài chính Ngân hàng | D01D07D08A00A01C01C03C14C19 | 15 | |
| 11 | Công nghệ tài chính | A00A01C00C01C03C14D01 | 15 | |
| 12 | Kế toán | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 | |
| 13 | Luật kinh tế | A00A01C00C01C03C14C19D01 | 18 | |
| 14 | Công nghệ thông tin | A00A01C01D01 | 15 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01 | 15 | |
| 16 | Quản lý công nghiệp | A00A01C00C01C03C14D01 | 15 | |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C00c01C03C14D01 | 15 | |
| 18 | Thú Y | A00B00C08D07 | 15 | |
| 19 | Dược học | A00A01B00C08D01D07D08 | 19 |