Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 17 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | 17 | ||
| 3 | Marketing | 17 | ||
| 4 | Tài chính Ngân hàng | 17 | ||
| 5 | Kế toán | 17 | ||
| 6 | Kế toán định hướng ACCA | 17 | ||
| 7 | Luật | 17 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin | 17 | ||
| 9 | Thiết kế đồ họa số | 17 | ||
| 10 | Công nghệ Chế tạo máy | 17 | ||
| 11 | Cơ điện tử | 17 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17 | ||
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 17 | ||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 17 | ||
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | 17 | ||
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 17 | ||
| 17 | Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | 17 | ||
| 18 | Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng | 17 | ||
| 19 | Kỹ thuật Xây dựng | 17 | ||
| 20 | Dược học | 21 | ||
| 21 | Điều dưỡng | 19 | ||
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17 | ||
| 23 | Quản trị khách sạn | 17 |