Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | A00A01X06X26D01 | 28.19 | |
| 2 | Công nghệ nông nghiệp | A00A01X06X26D01B00 | 22 | |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01X06X26D01 | 27.9 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | A00A01X06X26D01 | 27.75 | |
| 5 | Kỹ thuật năng lượng | A00A01X06X26D01 | 24.87 | |
| 6 | Hệ thống thông tin | A00A01X06X26D01 | 26.38 | |
| 7 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01X06X26D01 | 26.73 | |
| 8 | Kỹ thuật Robot | A00A01X06X26D01 | 26 | |
| 9 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | A00A01X06X26D01 | 24.2 | |
| 10 | Công nghệ vật liệu | A00A01X06X26D01 | 25.6 | |
| 11 | Kỹ thuật máy tính | 27 | ||
| 12 | Khoa học dữ liệu | A00A01X06X26D01 | 27.38 | |
| 13 | Công nghệ sinh học | A00A01X06X26D01B00 | 22.13 | |
| 14 | Vật lý kỹ thuật | A00A01X06X26D01 | 25.2 | |
| 15 | Cơ kỹ thuật | A00A01X06X26D01 | 26.15 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01X06X26D01 | 22.25 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01X06X26D01 | 26.73 | |
| 18 | Công nghệ hàng không vũ trụ | A00A01X06X26D01 | 23.96 | |
| 19 | Khoa học máy tính | A00A01X06X26D01 | 27.86 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00A01X06X26D01 | 26.63 |