Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00A01C03D01X02X03X04 | 22.01 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 2 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00A01C03D01X02X03X04 | 23.53 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 3 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00A01C03D01X02X03X04 | 21.33 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 4 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00A01C03D01X02X03X04 | 21.44 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 5 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00A01C03D01X02X03X04 | 19.6 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 6 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00A01C03D01X02X03X04 | 24.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 7 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00A01C03D01X02X03X04 | 26.28 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 8 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00A01C03D01X02X03X04 | 25.67 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 9 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00A01C03D01X02X03X04 | 24.56 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |
| 10 | Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00A01C03D01X02X03X04 | 15.95 | Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA |