Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D14D15D66 | 15 | |
| 2 | Xã hội học | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 3 | Hàn Quốc học | A01C00D01D14D15D66 | 15 | |
| 4 | Nhật Bản học | A01C00D01D14D15D66 | 15 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 7 | Kế toán | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 8 | Luật | A00C00C03C04C14D01 | 15 | |
| 9 | Luật kinh tế | A00C00C03C04C14D01 | 15 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C14D01D66 | 15 | |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | A00B00B03C02C14D01 | 15 | |
| 16 | Kiến trúc | A00C01C03C04C14D01 | 15 | |
| 17 | Dược học | A00B00B03C02C08D07 | 19 | |
| 18 | Hóa dược | A00B00B03C02C08D07 | 15 |