Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | A00B00D07 | 21 | Môn chính: Toán |
| 2 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 21 | |
| 3 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | A00B00D07 | 20 | Môn chính: Toán |
| 4 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 20 | |
| 5 | Kỹ thuật Sinh học | A00B00D07 | 23.02 | Môn chính: Toán |
| 6 | Kỹ thuật Sinh học | B03C01C02X02 | 23.02 | |
| 7 | Kỹ thuật Thực phẩm | B03C01C02X02 | 23.38 | |
| 8 | Kỹ thuật Thực phẩm | A00B00D07 | 23.38 | Môn chính: Toán |
| 9 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 21.38 | |
| 10 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | A00B00D07 | 21.38 | Môn chính: Toán |
| 11 | Kỹ thuật Hoá học | A00B00D07 | 24.05 | Môn chính: Toán |
| 12 | Kỹ thuật Hoá học | B03C01C02X02 | 24.05 | |
| 13 | Hoá học | A00B00D07 | 23.19 | Môn chính: Toán |
| 14 | Hoá học | B03C01C02X02 | 23.19 | |
| 15 | Công nghệ giáo dục | A00A01B03C01C02X02 | 23.8 | |
| 16 | Công nghệ giáo dục | D01 | 23.3 | |
| 17 | Quản lý giáo dục | D01 | 23.2 | |
| 18 | Quản lý giáo dục | A00A01B03C01C02X02 | 23.7 | |
| 19 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | A00A01 | 26.56 | Môn chính: Toán |
| 20 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 26.56 | |
| 21 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | A00A01 | 28.12 | Môn chính: Toán |
| 22 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 28.12 | |
| 23 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00A01D29 | 27.27 | Môn chính: Toán |
| 24 | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03C01C02X02 | 27.27 | |
| 25 | Kỹ thuật Điện | A00A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 26 | Kỹ thuật Điện | B03C01C02X02 | 27.55 | |
| 27 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | A00A01 | 28.48 | Môn chính: Toán |
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | B03C01C02X02 | 28.48 | |
| 29 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | D01 | 23.06 | Môn chính: Toán |
| 30 | Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) | A01B03C01C02D07X02 | 23.56 | |
| 31 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | D01 | 23.71 | Môn chính: Toán |
| 32 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | A01B03C01C02D07X02 | 24.21 | Môn chính: Toán |
| 33 | Quản lý năng lượng | D01 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 34 | Quản lý năng lượng | A00A01B03C01C02X02 | 24.2 | |
| 35 | Quản lý công nghiệp | D01 | 23.9 | Môn chính: Toán |
| 36 | Quản lý công nghiệp | A00A01B03C01C02X02 | 24.4 | |
| 37 | Quản trị kinh doanh | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 38 | Quản trị kinh doanh | A00A01B03C01C02X02 | 24.8 | |
| 39 | Kế toán | A00A01B03C01C02X02 | 24.63 | |
| 40 | Kế toán | D01 | 24.13 | Môn chính: Toán |
| 41 | Tài chính - Ngân hàng | D01 | 24.3 | Môn chính: Toán |
| 42 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01B03C01C02X02 | 24.8 | |
| 43 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | A00A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 44 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 26.62 | |
| 45 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | A00A01 | 27.55 | Môn chính: Toán |
| 46 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 27.55 | |
| 47 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | A00A01 | 25.58 | Môn chính: Toán |
| 48 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 25.58 | |
| 49 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | A00A01D28 | 27.85 | Môn chính: Toán |
| 50 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 27.85 | |
| 51 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00A01D26 | 26.55 | Môn chính: Toán |
| 52 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03C01C02X02 | 26.55 | |
| 53 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00A01 | 28.07 | Môn chính: Toán |
| 54 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | B03C01C02X02 | 28.07 | |
| 55 | Kỹ thuật Y sinh | A00A01B00 | 26.32 | Môn chính: Toán |
| 56 | Kỹ thuật Y sinh | B03C01C02X02 | 26.32 | |
| 57 | Kỹ thuật Môi trường | A00B00D07 | 22.22 | Môn chính: Toán |
| 58 | Kỹ thuật Môi trường | B03C01C02X02 | 22.22 | |
| 59 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00B00D07 | 21.53 | Môn chính: Toán |
| 60 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B03C01C02X02 | 21.53 | |
| 61 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 62 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | B03C01C02X02 | 24.8 | |
| 63 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | D01 | 24.3 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 64 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | B03C01C02X02 | 24.8 | |
| 65 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | D01D04 | 24.86 | Môn chính: Ngoại ngữ |
| 66 | Tiếng Trung KHKT và Công nghệ | B03C01C02X02 | 25.36 | |
| 67 | Kỹ thuật Nhiệt | A00A01 | 25.47 | Môn chính: Toán |
| 68 | Kỹ thuật Nhiệt | B03C01C02X02 | 25.47 | |
| 69 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | A00A01 | 29.39 | Môn chính: Toán |
| 70 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 29.39 | |
| 71 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | A00A01 | 28.69 | Môn chính: Toán |
| 72 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) | B03C01C02X02 | 28.69 | |
| 73 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | A00A01D28 | 27.97 | Môn chính: Toán |
| 74 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | B03C01C02X02 | 27.97 | |
| 75 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | A00A01 | 28.66 | Môn chính: Toán |
| 76 | Công nghệ thông tin (Global ICT) | B03C01C02X02 | 28.66 | |
| 77 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | A00A01D29 | 27.83 | Môn chính: Toán |
| 78 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | B03C01C02X02 | 27.83 | |
| 79 | CNTT: Khoa học Máy tính | B03C01C02X02 | 29.19 | |
| 80 | CNTT: Khoa học Máy tính | A00A01 | 29.19 | Môn chính: Toán |
| 81 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | A00A01 | 28.83 | Môn chính: Toán |
| 82 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | B03C01C02X02 | 28.83 | |
| 83 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | A00A01 | 26.74 | Môn chính: Toán |
| 84 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 26.74 | |
| 85 | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | B03C01C02X02 | 25 | |
| 86 | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) | A00A01 | 25 | Môn chính: Toán |
| 87 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | A00A01D26 | 26.19 | Môn chính: Toán |
| 88 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) | B03C01C02X02 | 26.19 | |
| 89 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | A00A01D28 | 25.68 | Môn chính: Toán |
| 90 | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | B03C01C02X02 | 25.68 | |
| 91 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01 | 27.9 | Môn chính: Toán |
| 92 | Kỹ thuật Cơ điện tử | B03C01C02X02 | 27.9 | |
| 93 | Kỹ thuật Cơ khí | A00A01 | 26.62 | Môn chính: Toán |
| 94 | Kỹ thuật Cơ khí | B03C01C02X02 | 26.62 | |
| 95 | Toán - Tin | A00A01 | 27.8 | Môn chính: Toán |
| 96 | Toán - Tin | B03C01C02X02 | 27.8 | |
| 97 | Hệ thống thông tin quản lý | A00A01 | 27.72 | Môn chính: Toán |
| 98 | Hệ thống thông tin quản lý | B03C01C02X02 | 27.72 | |
| 99 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | A00A01D07 | 23.7 | Môn chính: Toán |
| 100 | Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 23.7 | |
| 101 | Kỹ thuật Vật liệu | A00A01D07 | 25.39 | Môn chính: Toán |
| 102 | Kỹ thuật Vật liệu | B03C01C02X02 | 25.39 | |
| 103 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | A00A01D07 | 28.25 | Môn chính: Toán |
| 104 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | B03C01C02X02 | 28.25 | |
| 105 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | A00A01D07 | 25.16 | Môn chính: Toán |
| 106 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | B03C01C02X02 | 25.16 | |
| 107 | Kỹ thuật in | A00A01D07 | 24.06 | Môn chính: Toán |
| 108 | Kỹ thuật in | B03C01C02X02 | 24.06 | |
| 109 | Vật lý kỹ thuật | A00A01 | 26.41 | Môn chính: Toán |
| 110 | Vật lý kỹ thuật | B03C01C02X02 | 26.41 | |
| 111 | Kỹ thuật hạt nhân | A00A01A02 | 25.07 | Môn chính: Toán |
| 112 | Kỹ thuật hạt nhân | B03C01C02X02 | 25.07 | |
| 113 | Vật lý Y khoa | A00A01A02 | 25.2 | Môn chính: Toán |
| 114 | Vật lý Y khoa | B03C01C02X02 | 25.2 | |
| 115 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | A00A01 | 25.18 | Môn chính: Toán |
| 116 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | B03C01C02X02 | 25.18 | |
| 117 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | B03C01C02X02 | 25.84 | |
| 118 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | A00A01D29 | 25.84 | Môn chính: Toán |
| 119 | Kỹ thuật Ô tô | A00A01 | 27.03 | Môn chính: Toán |
| 120 | Kỹ thuật Ô tô | B03C01C02X02 | 27.03 | |
| 121 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | A00A01 | 26.25 | Môn chính: Toán |
| 122 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | B03C01C02X02 | 26.25 | |
| 123 | Kỹ thuật Hàng không | A00A01 | 26.6 | Môn chính: Toán |
| 124 | Kỹ thuật Hàng không | B03C01C02X02 | 26.6 | |
| 125 | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 19 | |
| 126 | Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00A01B03C01C02X02 | 19.5 | |
| 127 | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | D01 | 21.3 | |
| 128 | Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) | A00A01B03C01C02X02 | 21.8 | |
| 129 | Công nghệ Dệt - May | A00A01D07 | 22.48 | Môn chính: Toán |
| 130 | Công nghệ Dệt - May | B03C01C02X02 | 22.48 |