Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | A00A01B00C02D07D08 | 21.5 | |
| 2 | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | A00A01B00C02D07D08 | 23.48 | |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | A00A01X06X26 | 25.25 | |
| 4 | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | A00A01D07X06X07X26 | 23.68 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | A00A01X06X26 | 25.57 | |
| 6 | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | A00A01D28X06X26X46 | 22.5 | |
| 7 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | A00A01X06X26 | 27.2 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | A00A01C01D07X06 | 18.85 | |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | A00A01D07X06X26 | 22.5 | |
| 10 | Quản lý công nghiệp | A00A01D07X06X26 | 22.93 | |
| 11 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | A00A01C01C02D01D07 | 21.35 | |
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | A00A01X06X07X26 | 23.65 | |
| 13 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | A00A01D07X06X26 | 23.33 | |
| 14 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01D07X06X26 | 24.93 | |
| 15 | Kỹ thuật nhiệt | A00A01X06X07 | 22 | |
| 16 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | A00A01X05X06X07 | 21 | |
| 17 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01X06X07X26 | 21.27 | |
| 18 | Kỹ thuật Tàu thủy | A00A01X06X07X26 | 19.3 | |
| 19 | Kỹ thuật ô tô | A00A01X06X07X26 | 23.56 | |
| 20 | Kỹ thuật Điện | A00A01X06X07X26 | 23.55 | |
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00A01X06X26 | 24.65 | |
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | A00A01X06 | 27 | |
| 23 | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00A01D07X06X07X26 | 23.09 | |
| 24 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | A00A01X06X07X26 | 26.13 | |
| 25 | Kỹ thuật hóa học | A00A01B00C02D07X11 | 24.17 | |
| 26 | Kỹ thuật môi trường | A00A01B00D07D08X11 | 18.1 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm | A00A01B00C02D07D08 | 21.1 | |
| 28 | Kiến trúc | V00V01V02 | 18.5 | |
| 29 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00A01X05X06X07 | 19.5 | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | A00A01C01D07X06X26 | 19.1 | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | A00A01C01D07X06X26 | 19.6 | |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | A00A01C01D07X06 | 20.25 | |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00A01C01D07X06X26 | 16.5 | |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01C01D07X06 | 18 | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | A00A01C01D07X06 | 17.25 | |
| 36 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00A01C01D07X06 | 18.2 | |
| 37 | Kinh tế xây dựng | A00A01D01X06X25X26 | 20.39 | |
| 38 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00A01B00D07D08X11 | 19.35 | |
| 39 | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) | A00A01D07X06X07X26 | 21.38 |