Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục tiểu học | C00C01C02C03C04D01 | 26.99 | |
| 2 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00C03C04D01D09D10D14D15X01X03 | 20 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08D09D10D11D14D15D84 | 15 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 15 | |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 15 | |
| 6 | Kế toán | A00A01B03C01C02C03C04D01X01 | 15 | |
| 7 | Khoa học môi trường | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 15 | |
| 8 | Công nghệ thông tin | A00B03C01C02C03C04D01X02X03X26 | 15 | |
| 9 | Chăn nuôi | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 15 | |
| 10 | Bảo vệ thực vật | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 15 | |
| 11 | Nuôi trồng thực vật | B00B03C01C02C03C04D01X04X14X16 | 15 |