Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 0 | |
| 2 | Kế toán | A00A01D01 | 0 | |
| 3 | Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | A00A01 | 0 | |
| 4 | Công nghệ kĩ thuật giao thông | A00A01 | 0 | |
| 5 | Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng | A00A01 | 0 | |
| 6 | Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước | A00A01 | 0 | |
| 7 | Quản lí xây dựng | A00A01 | 0 |