Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồ họa | H | 12 | |
| 2 | Thanh nhạc | N | 12 | |
| 3 | Đạo diễn sân khâu | S | 12 | |
| 4 | Diễn viên kịch nói và điện ảnh | S | 12 | |
| 5 | Quay phim | S | 12 | |
| 6 | Thiết kế thời trang | H | 12 | |
| 7 | Việt Nam học | CDC1C2 | 12 | |
| 8 | Tiếng Anh | C1 | 12 | |
| 9 | Tiếng Trung | D | 12 | |
| 10 | Tiếng Nhật bản | C2 | 12 | |
| 11 | Tiếng Hàn quốc | A1 | 12 | |
| 12 | Kinh doanh xuât bản phâm | CDC1C2 | 12 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | AA1DKT5 | 12 | |
| 14 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | AA1DKT5 | 12 | |
| 15 | Quản trị khách sạn | AA1DKT5 | 12 | |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | AA1DKT5 | 12 | |
| 17 | Kế toán | AA1DKT5 | 12 | |
| 18 | Thư ký văn phòng | CDC1C2 | 12 | |
| 19 | Tin học ứng dụng | AA1DKT5 | 12 |