Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non | M00 | 0 | |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | A00C00A01 | 0 | |
| 3 | Giáo dục Công dân | C00 | 0 | |
| 4 | Giáo dục Thể chất | T00 | 0 | |
| 5 | Sư phạm Toán học | A00A01 | 0 | |
| 6 | Sư phạm Tin học | A00A01 | 0 | |
| 7 | Sư phạm Sinh học | B00 | 0 | |
| 8 | Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp | A00A01B00 | 0 | |
| 9 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 0 | |
| 10 | Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 0 | |
| 11 | Quản lí văn hoá | C00D01 | 0 | |
| 12 | Khoa học thư viện | C00 | 0 | |
| 13 | Quản trị kinh doanh | A00A01D01 | 0 | |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D01 | 0 | |
| 15 | Kế toán | A00A01D01 | 0 | |
| 16 | Quản trị văn phòng | C00 | 0 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | A00A01 | 0 | |
| 18 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | A00A01 | 0 | |
| 19 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | A00A01B00 | 0 | |
| 20 | Khuyến nông | A00A01B00 | 0 | |
| 21 | Chăn nuôi | A00A01B00 | 0 | |
| 22 | Khoa học cây trồng | A00A01B00 | 0 | |
| 23 | Lâm nghiệp | A00A01B00 | 0 | |
| 24 | Quản lí tài nguyên rừng | A00A01B00 | 0 | |
| 25 | Công tác xã hội | C00 | 0 | |
| 26 | Quản lí đất đai | A00A01B00 | 0 |