Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị Kinh doanh | A00A01D00 | 0 | |
| 2 | Kế toán | A00A01D00 | 0 | |
| 3 | Khuyến nông | A00A01D00B00 | 0 | |
| 4 | Chăn nuôi | A00A01D00B00 | 0 | |
| 5 | Khoa học cây trồng | A00A01D00B00 | 0 | |
| 6 | Phát triển nông thôn | A00A01D00B00 | 0 | |
| 7 | Lâm nghiệp | A00A01D00B00 | 0 | |
| 8 | Quản lý tài nguyên rừng | A00A01D00B00 | 0 | |
| 9 | Dịch vụ thú y | A00A01D00B00 | 0 | |
| 10 | Quản lí đất đai | A00A01D00B00 | 0 |