Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế thời trang | AA1BD | 12 | |
| 2 | Tiếng Anh | AA1BD | 12 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | AA1BD | 12 | |
| 4 | Kế toán | AA1BD | 12 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | AA1BD | 12 | |
| 6 | Công nghệ kĩ thuật cơ khí | AA1BD | 12 | |
| 7 | Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | AA1BD | 12 | |
| 8 | Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | AA1BD | 12 | |
| 9 | Công nghệ sợi, dệt | AA1BD | 12 | |
| 10 | Công nghệ may | AA1BD | 12 |