Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế nội thất | A00D01C01C02 | 0 | |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | A00D01C01C02 | 0 | |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00D01C01C02 | 0 | |
| 4 | Kế toán | A00D01C01C02 | 0 | |
| 5 | Dịch vụ pháp lý | C00D01C03C04 | 0 | |
| 6 | Tin học ứng dụng | A00D01C01C02 | 0 | |
| 7 | Công nghệ kĩ thuật kiến trúc | A00D01C01C02 | 0 | |
| 8 | Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | A00D01C01C02 | 0 | |
| 9 | Điều dưỡng | B00A02D08B03 | 0 | |
| 10 | Quản lí đất đai | A00D01C01C02 | 0 | |
| 11 | Dược sỹ | A00B00D07C02 | 0 |