Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh Thương mại (gồm 2 chuyên ngành: Tiếng Anh Thương mại, Tiếng Anh Du lịch) | A01D01D07D11D12 | 16 | |
| 2 | Kinh doanh xuất nhập khẩu | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 17 | |
| 3 | Logistics | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 18 | |
| 4 | Thu mua | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 5 | Marketing thương mại | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 18 | |
| 6 | Thương mại điện tử | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 17 | |
| 7 | Tài chính Doanh nghiệp (gồm 2 chuyên ngành:Tài chính Doanh nghiệp, Công nghệ Tài chính - Fintech ) | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 8 | Kế toán Doanh nghiệp (gồm 2 chuyên ngành: Kế toán Doanh nghiệp, Kế toán số - Digital Accounting) | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 9 | Quản trị Kinh doanh (gồm 2 chuyên ngành:Quản trị Kinh doanh, Quản lý Siêu thị ) | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh bất động sản | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 | |
| 12 | Quản trị khách sạn | A00A01C01C02C05D01D07D11D12 | 16 |