Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh (Thương mại) | A01D07D01 | 0 | |
| 2 | Tiếng Trung Quốc (Thương mại) | A01D07D01D04 | 0 | |
| 3 | Quản trị Kinh doanh | A00A01D07D01 | 0 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A00A01D07D01 | 0 | |
| 5 | Kế toán | A00A01D07D01 | 0 | |
| 6 | Công nghệ Thông tin | A00A01D07D01 | 0 | |
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | A00A01D07 | 0 | |
| 8 | Công nghệ May | A00A01D07 | 0 | |
| 9 | Công nghệ Da giày | A00A01D07 | 0 |