Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00A01B01B00 | 0 | |
| 2 | Tài chính ngân hàng | A00A01B01B00 | 0 | |
| 3 | Kế toán | A00A01B01B00 | 0 | |
| 4 | Tin học ứng dụng | A00A01B00 | 0 | |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng | A00A01B00 | 0 | |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00A01B00 | 0 | |
| 7 | Hệ thống điện | A00A01B00 | 0 | |
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật điện | A00A01B00 | 0 | |
| 9 | Xây lắp đường dây và trạm | A00A01B00 | 0 | |
| 10 | Kinh tế xây dựng | A00A01B01B00 | 0 |