Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| # | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Việt Nam học | C00, D01 | 11.25 | Điểm chuẩn học bạ: 5.8 |
| 2 | Tiếng Anh | D01 | 13.35 | Điểm chuẩn học bạ: 5.6 |
| 3 | Hệ thong thông tin | A00, A01 | 7.2 | Điểm chuẩn học bạ: 6.2 |
| 4 | Tài chính ngân hàng | A00, A01 | 14 | Điểm chuẩn học bạ: 5.5 |
| 5 | Ke toán | A00, A01, D01 | 11.8 | Điểm chuẩn học bạ: 5.5 |
| 6 | Quản trị văn phòng | A00, A01, C00, D01 | 12.5 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 11.1 | Điểm chuẩn học bạ: 5.6 |
| 8 | Dịch vụ pháp lý | A00, A01, C00, D01 | 12.5 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| 9 | Tin học ứng dụng | A00, A01 | 13.05 | Điểm chuẩn học bạ: 6.1 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00, A01 | 11.9 | Điểm chuẩn học bạ: 5.9 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00, A01, B00 | 12.35 | Điểm chuẩn học bạ: 6.1 |
| 12 | Công nghệ may | A00, A01, D01 | 11 | Điểm chuẩn học bạ: 5.8 |
| 13 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01 | 12 | Điểm chuẩn học bạ: 5.3 |