Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

Trường Cao Đẳng Cần Thơ

Mã trường: C55 · 32 ngành đào tạo

Trường Cao Đẳng Cần Thơ
Tên trường:
Trường Cao Đẳng Cần Thơ
Mã trường:
C55
Tên tiếng Anh:
Can Tho College
Địa chỉ:
Số 413, Đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Fanpage:
Xem trang

Danh sách ngành đào tạo (32)

#1

Việt Nam học

6220103
Chỉ tiêu:80
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:C00; D01
#2

Tiếng Anh

6220206
Chỉ tiêu:180
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:D01
#3

Hệ thống thông tin

6320201
Chỉ tiêu:35
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#4

Marketing

6350116
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#5

Tài chính doanh nghiệp

6350201
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#6

Tài chính ngân hàng

6350202
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#7

Tài chính tín dụng

6350203
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#8

Kế toán

6350301
Chỉ tiêu:210
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; D01
#9

Quản trị văn phòng

6350503
Chỉ tiêu:80
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01
#10

Quản trị kinh doanh

6350505
Chỉ tiêu:240
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; D01
#11

Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ

6350517
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#12

Dịch vụ pháp lý

6380201
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; C00
#13

Công nghệ kỹ thuật\r\nxây dựng

6510103
Chỉ tiêu:60
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#14

Công nghệ kĩ thuật môi trườnG

6510521
Chỉ tiêu:35
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; B00
#15

Công nghệ may

6550205
Chỉ tiêu:35
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; D01
#16

Tin học ứng dụng

6580205
Chỉ tiêu:66
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#17

Quản trị mạng máy tính

6580209
Chỉ tiêu:20
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00, A01
#18

Thiết kế trang Web

6580215
Chỉ tiêu:30
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#19

Quản lý xây dựng

6580301
Chỉ tiêu:20
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01
#20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6810101
Chỉ tiêu:150
Phương thức:1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng
Tổ hợp:A00; A01; C00; D01
#21

Thư viện – Thiết bị trường học

5320207
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#22

Văn thư hành chính

5320301
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#23

Hành chính văn phòng

5320305
Chỉ tiêu:60
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#24

Tài chính – Ngân hàng

5340202
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#25

Kế toán hành chính sự nghiệp

5340307
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#26

Pháp luật

5380101
Chỉ tiêu:60
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#27

Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính

5480106
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#28

Tin học ứng dụng

5480205
Chỉ tiêu:60
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#29

Quản trị mạng máy tính

5480209
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#30

Thiết kế và quản lý website

5480215
Chỉ tiêu:20
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#31

Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn

5810205
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-
#32

Quản lý tài nguyên và môi trường

5850103
Chỉ tiêu:30
Phương thức:2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp
Tổ hợp:-