Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6220103 | Việt Nam học | 80 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | C00; D01 |
| 2 | 6220206 | Tiếng Anh | 180 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | D01 |
| 3 | 6320201 | Hệ thống thông tin | 35 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 4 | 6350116 | Marketing | 30 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 5 | 6350201 | Tài chính doanh nghiệp | 30 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 6 | 6350202 | Tài chính ngân hàng | 60 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 7 | 6350203 | Tài chính tín dụng | 30 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 8 | 6350301 | Kế toán | 210 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; D01 |
| 9 | 6350503 | Quản trị văn phòng | 80 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; C00; D01 |
| 10 | 6350505 | Quản trị kinh doanh | 240 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; D01 |
| 11 | 6350517 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | 30 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 12 | 6380201 | Dịch vụ pháp lý | 60 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; C00 |
| 13 | 6510103 | Công nghệ kỹ thuật\r\nxây dựng | 60 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 14 | 6510521 | Công nghệ kĩ thuật môi trườnG | 35 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; B00 |
| 15 | 6550205 | Công nghệ may | 35 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; D01 |
| 16 | 6580205 | Tin học ứng dụng | 66 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 17 | 6580209 | Quản trị mạng máy tính | 20 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00, A01 |
| 18 | 6580215 | Thiết kế trang Web | 30 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 19 | 6580301 | Quản lý xây dựng | 20 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01 |
| 20 | 6810101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 150 | 1. Các ngành đào tạo nghề Cao đẳng | A00; A01; C00; D01 |
| 21 | 5320207 | Thư viện – Thiết bị trường học | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 22 | 5320301 | Văn thư hành chính | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 23 | 5320305 | Hành chính văn phòng | 60 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 24 | 5340202 | Tài chính – Ngân hàng | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 25 | 5340307 | Kế toán hành chính sự nghiệp | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 26 | 5380101 | Pháp luật | 60 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 27 | 5480106 | Công nghệ kỹ thuật phần mềm máy tính | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 28 | 5480205 | Tin học ứng dụng | 60 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 29 | 5480209 | Quản trị mạng máy tính | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 30 | 5480215 | Thiết kế và quản lý website | 20 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 31 | 5810205 | Nghiệp vụ nhà hàng khách sạn | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
| 32 | 5850103 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 30 | 2. Các ngành đào tạo nghề Trung cấp | - |
Hiển thị 32 ngành