Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 315 | Khác | - |
| Khác | A01; D01; D07; D10; A07; D09 | ||||
| 2 | 7420204 | Khoa học Y Sinh | 15 | Khác | - |
| Khác | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | ||||
| 3 | 7480101-CSE | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Phát triển ứng dụng | 135 | Khác | - |
| Khác | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 4 | 7480101-SE | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | 135 | Khác | - |
| Khác | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 5 | 7510402 | Công nghệ Vật liệu – Chuyên ngành Công nghệ Nano | 15 | Khác | - |
| Khác | A00; A01; B00; C01; X09; D01 |
Hiển thị 5 ngành