Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 72101a1A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 30 | Khác | - |
| Khác | H00; H02 | ||||
| 2 | 72101a1B | Nghệ thuật tạo hình đương đại | 20 | Khác | - |
| Khác | H00; H02 | ||||
| 3 | 7210407A | Thời trang và sáng tạo | 50 | Khác | - |
| Khác | H00; H02 | ||||
| 4 | 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững | 80 | Khác | - |
| Khác | H02 | ||||
| 5 | 7210407C | Đồ họa công nghệ số | 80 | Khác | - |
| Khác | H00; H02 | ||||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 150 | Khác | - |
| Khác | D01; A01; X25; D10; X26 | ||||
| 7 | D15 | Quản trị thương hiệu | 225 | Khác | - |
| Khác | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 8 | 7349001TA | Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * | 40 | Khác | - |
| Khác | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 9 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 225 | Khác | - |
| Khác | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 10 | 7580101A | Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | 100 | Khác | - |
| Khác | V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06 | ||||
| 11 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 100 | Khác | - |
| Khác | A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 | ||||
| 12 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 100 | Khác | - |
| Khác | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 |
Hiển thị 12 ngành