Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210213 | Diễn viên múa | 35 | Học Bạ | - |
| 2 | 6210216 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (chọn một nhạc cụ: Tranh, Bầu, Nhị, Sáo, Trống dân tộc); | 10 | Học Bạ | - |
| 3 | 6210221 | Piano | 10 | Học Bạ | - |
| 4 | 6210225 | Thanh nhạc | 30 | Học Bạ | - |
| 5 | 6210402 | Thiết kế đồ họa | 35 | Học Bạ | - |
| 6 | 6210403 | Thiết kế nội thất | 60 | Học Bạ | - |
| 7 | 6320206 | Khoa học thư viện | 40 | Học Bạ | - |
| 8 | 6340436 | Quản lý văn hóa | 40 | Học Bạ | - |
| 9 | 6810104 | Quản trị lữ hành | 40 | Học Bạ | - |
Hiển thị 9 ngành