Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Kế toán doanh nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 2 | 10 | Tiếng Anh thương mại | - | ĐT THPT | - |
| 3 | 11 | Tiếng Hàn quốc | - | ĐT THPT | - |
| 4 | 12 | Tiếng Trung quốc | - | ĐT THPT | - |
| 5 | 13 | Điện công nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 6 | 14 | Điện lạnh | - | ĐT THPT | - |
| 7 | 15 | Cơ khí hàn | - | ĐT THPT | - |
| 8 | 16 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | - |
| 9 | 17 | Kỹ thuật xây dựng | - | ĐT THPT | - |
| 10 | 2 | Logistics | - | ĐT THPT | - |
| 11 | 3 | Marketing thương mại | - | ĐT THPT | - |
| 12 | 4 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | - |
| 13 | 5 | Quản trị nhân lực | - | ĐT THPT | - |
| 14 | 6 | Tài chính Doanh nghiệp | - | ĐT THPT | - |
| 15 | 7 | Quản trị du lịch | - | ĐT THPT | - |
| 16 | 8 | Quản trị Văn phòng | - | ĐT THPT | - |
| 17 | 9 | Y sỹ y học cổ truyền | - | ĐT THPT | - |
Hiển thị 17 ngành