Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CDT | Cơ điện tử | - | Học Bạ | - |
| 2 | CGKL | Cắt gọt kim loại | - | Học Bạ | - |
| 3 | CNOT | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 4 | CNTT | Công nghệ thông tin | - | Học Bạ | - |
| 5 | DCN | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 6 | DTCN | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 7 | HAN | Hàn | - | Học Bạ | - |
| 8 | HDDL | Hướng dẫn du lịch | - | Học Bạ | - |
| 9 | KTDN | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 10 | QTKS | Quản trị khách sạn | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 10 ngành