Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Công nghệ ô tô | 50 | Học Bạ | - |
| 2 | 10 | Nuôi trồng thủy sản | 20 | Học Bạ | - |
| 3 | 11 | Chế biến thực phẩm | 20 | Học Bạ | - |
| 4 | 12 | Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 40 | Học Bạ | - |
| 5 | 13 | Quản trị dịch vụ và lữ hành | 30 | Học Bạ | - |
| 6 | 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20 | Học Bạ | - |
| 7 | 3 | Điện công nghiệp | 50 | Học Bạ | - |
| 8 | 4 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 40 | Học Bạ | - |
| 9 | 5 | Tự động hóa công nghiệp | 40 | Học Bạ | - |
| 10 | 6 | Thú y | 50 | Học Bạ | - |
| 11 | 7 | Kế toán | 40 | Học Bạ | - |
| 12 | 8 | Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính | 20 | Học Bạ | - |
| 13 | 9 | Chế biến và bảo quản thủy sản | 20 | Học Bạ | - |
Hiển thị 13 ngành