Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | Công nghệ ô tô | - | Học Bạ | - |
| 2 | 10 | Hàn | - | Học Bạ | - |
| 3 | 11 | Cắt gọt kim loại | - | Học Bạ | - |
| 4 | 12 | Thanh nhạc | - | Học Bạ | - |
| 5 | 13 | Quản trị khách sạn | - | Học Bạ | - |
| 6 | 14 | Quản trị nhà hàng và DV ăn uống | - | Học Bạ | - |
| 7 | 15 | Chăm sóc sắc đẹp | - | Học Bạ | - |
| 8 | 2 | Điện công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 9 | 3 | Điện tử công nghiệp | - | Học Bạ | - |
| 10 | 4 | Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK | - | Học Bạ | - |
| 11 | 5 | Tiếng Anh | - | Học Bạ | - |
| 12 | 6 | Tiếng Trung Quốc | - | Học Bạ | - |
| 13 | 7 | Thiết kế đồ hoạ | - | Học Bạ | - |
| 14 | 8 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Học Bạ | - |
| 15 | 9 | Kế toán doanh nghiệp | - | Học Bạ | - |
Hiển thị 15 ngành