Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | 20 | ĐT THPT | - |
| 2 | 6340404 | Quản trị kinh doanh | 10 | ĐT THPT | - |
| 3 | 6480202 | Công nghệ thông tin | 25 | ĐT THPT | - |
| 4 | 6510216 | Công nghệ ô tô | 55 | ĐT THPT | - |
| 5 | 6520121 | Cắt gọt kim loại | 10 | ĐT THPT | - |
| 6 | 6520123 | Hàn | 10 | ĐT THPT | - |
| 7 | 6520224 | Điện tử dân dụng | 15 | ĐT THPT | - |
| 8 | 6520227 | Điện công nghiệp | 75 | ĐT THPT | - |
| 9 | 6540205 | May thời trang | 10 | ĐT THPT | - |
| 10 | 6620120 | Chăn nuôi - Thú Y | 10 | ĐT THPT | - |
| 11 | 6810201 | Quản trị khách sạn | 10 | ĐT THPT | - |
| 12 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 25 | ĐT THPT | - |
Hiển thị 12 ngành