Lưu ý: Thông tin tuyển sinh 2026 trên trang mang tính tham khảo, có thể chưa phải dữ liệu chính thức cuối cùng. Vui lòng đối chiếu với thông báo chính thức từ các trường hoặc Bộ GD&ĐT trước khi đưa ra quyết định.

| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6210402 | Thiết kế đồ họa | - | Khác | - |
| 2 | 6210412 | Kỹ thuật Sơn mài và khảm trai | - | Khác | - |
| 3 | 6210422 | Gia công và thiết kế sản phẩm mộc | - | Khác | - |
| 4 | 6340302 | Kế toán doanh nghiệp | - | Khác | - |
| 5 | 6340417 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | - | Khác | - |
| 6 | 6480207 | Lập trình máy tính | - | Khác | - |
| 7 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính | - | Khác | - |
| 8 | 6520123 | Hàn | - | Khác | - |
| 9 | 6520205 | Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí | - | Khác | - |
| 10 | 6520227 | Điện công nghiệp | - | Khác | - |
| 11 | 6540205 | May thời trang | - | Khác | - |
| 12 | 6540206 | Thiết kế thời trang | - | Khác | - |
| 13 | 6810207 | Kỹ thuật chế biến món ăn | - | Khác | - |
Hiển thị 13 ngành